tắt mắt

  1. chaparder.
    • Thằng bé hay tắt mắt
      enfant qui a l'habitude de chaparder.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tắt mắt
Một người bán hàng để ý thấy kẻ tắt mắt đang lấy trộm đồ trong cửa hiệu.